Update README.md
This commit is contained in:
342
README.md
342
README.md
@@ -154,6 +154,129 @@ Y chuẩn hóa: 0.72 0.80 0.85 0.75 0.85 0.60 0.65 0.68 0.90 0.85 0.55 0.60
|
|||||||
|
|
||||||
---
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **Các phương pháp chuẩn hóa khác**
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **Phương pháp 2: Min-Max Normalization (Chuẩn hóa Min-Max)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Công thức:** `x' = (x - min) / (max - min)`
|
||||||
|
|
||||||
|
Kết quả nằm trong khoảng [0, 1]
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Chuẩn hóa X**
|
||||||
|
|
||||||
|
- Min(X) = 4.5
|
||||||
|
- Max(X) = 9.1
|
||||||
|
- Range = 9.1 - 4.5 = 4.6
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tính toán chi tiết:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Giá trị gốc | Công thức | Kết quả |
|
||||||
|
|-------------|-----------|---------|
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 4.5) / 4.6 | 0.543 |
|
||||||
|
| 8.5 | (8.5 - 4.5) / 4.6 | 0.870 |
|
||||||
|
| 8.6 | (8.6 - 4.5) / 4.6 | 0.891 |
|
||||||
|
| 6.7 | (6.7 - 4.5) / 4.6 | 0.478 |
|
||||||
|
| 6.5 | (6.5 - 4.5) / 4.6 | 0.435 |
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 4.5) / 4.6 | 0.543 |
|
||||||
|
| 6.0 | (6.0 - 4.5) / 4.6 | 0.326 |
|
||||||
|
| 5.5 | (5.5 - 4.5) / 4.6 | 0.217 |
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 4.5) / 4.6 | 0.543 |
|
||||||
|
| 9.1 | (9.1 - 4.5) / 4.6 | 1.000 |
|
||||||
|
| 4.5 | (4.5 - 4.5) / 4.6 | 0.000 |
|
||||||
|
| 5.3 | (5.3 - 4.5) / 4.6 | 0.174 |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X gốc: 7.0 8.5 8.6 6.7 6.5 7.0 6.0 5.5 7.0 9.1 4.5 5.3
|
||||||
|
X Min-Max: 0.543 0.870 0.891 0.478 0.435 0.543 0.326 0.217 0.543 1.000 0.000 0.174
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Chuẩn hóa Y**
|
||||||
|
|
||||||
|
- Min(Y) = 5.5
|
||||||
|
- Max(Y) = 9.0
|
||||||
|
- Range = 9.0 - 5.5 = 3.5
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Y gốc: 7.2 8.0 8.5 7.5 8.5 6.0 6.5 6.8 9.0 8.5 5.5 6.0
|
||||||
|
Y Min-Max: 0.486 0.714 0.857 0.571 0.857 0.143 0.286 0.371 1.000 0.857 0.000 0.143
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **Phương pháp 3: Z-Score Normalization (Chuẩn hóa Z-Score)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Công thức:** `x' = (x - μ) / σ`
|
||||||
|
|
||||||
|
Trong đó:
|
||||||
|
- μ = trung bình (mean)
|
||||||
|
- σ = độ lệch chuẩn (standard deviation)
|
||||||
|
|
||||||
|
Kết quả có trung bình = 0 và độ lệch chuẩn = 1
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Chuẩn hóa X**
|
||||||
|
|
||||||
|
Từ câu 1a và 1e, ta có:
|
||||||
|
- μ_x = 6.81
|
||||||
|
- σ_x = 1.398 (từ tính toán correlation)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Tính toán chi tiết:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Giá trị gốc | Công thức | Kết quả |
|
||||||
|
|-------------|-----------|---------|
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 6.81) / 1.398 | 0.136 |
|
||||||
|
| 8.5 | (8.5 - 6.81) / 1.398 | 1.209 |
|
||||||
|
| 8.6 | (8.6 - 6.81) / 1.398 | 1.280 |
|
||||||
|
| 6.7 | (6.7 - 6.81) / 1.398 | -0.079 |
|
||||||
|
| 6.5 | (6.5 - 6.81) / 1.398 | -0.222 |
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 6.81) / 1.398 | 0.136 |
|
||||||
|
| 6.0 | (6.0 - 6.81) / 1.398 | -0.579 |
|
||||||
|
| 5.5 | (5.5 - 6.81) / 1.398 | -0.937 |
|
||||||
|
| 7.0 | (7.0 - 6.81) / 1.398 | 0.136 |
|
||||||
|
| 9.1 | (9.1 - 6.81) / 1.398 | 1.638 |
|
||||||
|
| 4.5 | (4.5 - 6.81) / 1.398 | -1.652 |
|
||||||
|
| 5.3 | (5.3 - 6.81) / 1.398 | -1.080 |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X gốc: 7.0 8.5 8.6 6.7 6.5 7.0 6.0 5.5 7.0 9.1 4.5 5.3
|
||||||
|
X Z-Score: 0.136 1.209 1.280 -0.079 -0.222 0.136 -0.579 -0.937 0.136 1.638 -1.652 -1.080
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Chuẩn hóa Y**
|
||||||
|
|
||||||
|
Từ câu 1a và 1e, ta có:
|
||||||
|
- μ_y = 7.33
|
||||||
|
- σ_y = 1.177
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Y gốc: 7.2 8.0 8.5 7.5 8.5 6.0 6.5 6.8 9.0 8.5 5.5 6.0
|
||||||
|
Y Z-Score: -0.110 0.569 0.993 0.144 0.993 -1.130 -0.705 -0.450 1.417 0.993 -1.555 -1.130
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **So sánh các phương pháp chuẩn hóa**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Công thức | Khoảng giá trị | Ưu điểm | Nhược điểm | Khi nào dùng |
|
||||||
|
|-------------|-----------|----------------|---------|------------|--------------|
|
||||||
|
| **Decimal Scaling** | x' = x / 10^j | (-1, 1) | Đơn giản, nhanh | Không sử dụng hết khoảng giá trị | Khi cần chuẩn hóa nhanh |
|
||||||
|
| **Min-Max** | x' = (x-min)/(max-min) | [0, 1] | Giữ nguyên phân phối, dễ hiểu | Nhạy cảm với outliers | Khi biết giới hạn min/max rõ ràng |
|
||||||
|
| **Z-Score** | x' = (x-μ)/σ | (-∞, +∞) | Không bị ảnh hưởng bởi scale, chuẩn thống kê | Khó diễn giải | Khi dữ liệu có phân phối chuẩn |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ví dụ so sánh cho X = 9.1 (giá trị max):**
|
||||||
|
- Decimal Scaling: 0.91 (91% của max có thể)
|
||||||
|
- Min-Max: 1.00 (100% - giá trị lớn nhất)
|
||||||
|
- Z-Score: 1.638 (cách trung bình 1.638 độ lệch chuẩn)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
### d. Làm trơn dữ liệu bằng phương pháp Bin Means (Equal-width)
|
### d. Làm trơn dữ liệu bằng phương pháp Bin Means (Equal-width)
|
||||||
|
|
||||||
**Tham số:** Số bin = 4, phương pháp: Equal-width (chiều rộng bằng nhau)
|
**Tham số:** Số bin = 4, phương pháp: Equal-width (chiều rộng bằng nhau)
|
||||||
@@ -189,7 +312,125 @@ X sau làm trơn: 7.0 8.73 8.73 6.4 6.4 7.0 6.4 5.1 7.0 8.73 5.1 5.1
|
|||||||
|
|
||||||
---
|
---
|
||||||
|
|
||||||
#### **Làm trơn Y**
|
#### **Các phương pháp làm trơn khác cho X**
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Phương pháp 2: Bin Boundaries (Làm trơn theo biên)**
|
||||||
|
|
||||||
|
Thay thế mỗi giá trị bằng giá trị biên gần nhất (min hoặc max của bin).
|
||||||
|
|
||||||
|
**Quy tắc:** So sánh khoảng cách đến Min và Max của bin, chọn giá trị gần hơn.
|
||||||
|
|
||||||
|
| Bin | Khoảng | Giá trị | Min | Max | Làm trơn |
|
||||||
|
|-----|--------|---------|-----|-----|----------|
|
||||||
|
| 1 | [4.5, 5.65) | 4.5 | 4.5 | 5.5 | 4.5 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
| 1 | [4.5, 5.65) | 5.3 | 4.5 | 5.5 | 5.5 (0.2 < 0.8) |
|
||||||
|
| 1 | [4.5, 5.65) | 5.5 | 4.5 | 5.5 | 5.5 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
| 2 | [5.65, 6.8) | 6.0 | 6.0 | 6.7 | 6.0 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
| 2 | [5.65, 6.8) | 6.5 | 6.0 | 6.7 | 6.7 (0.2 < 0.5) |
|
||||||
|
| 2 | [5.65, 6.8) | 6.7 | 6.0 | 6.7 | 6.7 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
| 3 | [6.8, 7.95) | 7.0 | 7.0 | 7.0 | 7.0 (tất cả bằng nhau) |
|
||||||
|
| 4 | [7.95, 9.1] | 8.5 | 8.5 | 9.1 | 8.5 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
| 4 | [7.95, 9.1] | 8.6 | 8.5 | 9.1 | 8.5 (0.1 < 0.5) |
|
||||||
|
| 4 | [7.95, 9.1] | 9.1 | 8.5 | 9.1 | 9.1 (khoảng cách = 0) |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X gốc: 7.0 8.5 8.6 6.7 6.5 7.0 6.0 5.5 7.0 9.1 4.5 5.3
|
||||||
|
X smoothed (boundaries): 7.0 8.5 8.5 6.7 6.7 7.0 6.0 5.5 7.0 9.1 4.5 5.5
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Phương pháp 3: Bin Medians (Làm trơn theo trung vị)**
|
||||||
|
|
||||||
|
Thay thế mỗi giá trị bằng trung vị của bin.
|
||||||
|
|
||||||
|
| Bin | Khoảng | Giá trị (đã sắp xếp) | Trung vị |
|
||||||
|
|-----|--------|----------------------|----------|
|
||||||
|
| 1 | [4.5, 5.65) | 4.5, 5.3, 5.5 | 5.3 (giá trị giữa) |
|
||||||
|
| 2 | [5.65, 6.8) | 6.0, 6.5, 6.7 | 6.5 (giá trị giữa) |
|
||||||
|
| 3 | [6.8, 7.95) | 7.0, 7.0, 7.0 | 7.0 (giá trị giữa) |
|
||||||
|
| 4 | [7.95, 9.1] | 8.5, 8.6, 9.1 | 8.6 (giá trị giữa) |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả:**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X gốc: 7.0 8.5 8.6 6.7 6.5 7.0 6.0 5.5 7.0 9.1 4.5 5.3
|
||||||
|
X smoothed (medians): 7.0 8.6 8.6 6.5 6.5 7.0 6.5 5.3 7.0 8.6 5.3 5.3
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
**So sánh 3 phương pháp làm trơn:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Ưu điểm | Nhược điểm |
|
||||||
|
|-------------|---------|------------|
|
||||||
|
| **Bin Means** | Giảm nhiễu tốt, mượt mà | Có thể tạo giá trị không tồn tại trong dữ liệu gốc |
|
||||||
|
| **Bin Boundaries** | Giữ giá trị thực tế từ dữ liệu gốc | Ít mượt mà, dễ bị ảnh hưởng bởi outliers |
|
||||||
|
| **Bin Medians** | Kháng nhiễu tốt (robust), giá trị thực tế | Trung bình giữa 2 phương pháp trên |
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **Phương pháp phân bin: Equal-Frequency (Tần suất bằng nhau)**
|
||||||
|
|
||||||
|
Khác với Equal-Width (chiều rộng bằng nhau), phương pháp Equal-Frequency chia dữ liệu sao cho **mỗi bin có số lượng phần tử gần bằng nhau**.
|
||||||
|
|
||||||
|
##### **Ví dụ với X (4 bins, Equal-Frequency)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bước 1:** Sắp xếp dữ liệu
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X sorted: 4.5, 5.3, 5.5, 6.0, 6.5, 6.7, 7.0, 7.0, 7.0, 8.5, 8.6, 9.1
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bước 2:** Tính số phần tử mỗi bin
|
||||||
|
```
|
||||||
|
n = 12 điểm dữ liệu
|
||||||
|
Số bins = 4
|
||||||
|
Số phần tử/bin = 12/4 = 3 phần tử
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
**Bước 3:** Phân chia thành 4 bins với 3 phần tử mỗi bin
|
||||||
|
|
||||||
|
| Bin | Phần tử | Khoảng | Trung bình |
|
||||||
|
|-----|---------|--------|------------|
|
||||||
|
| 1 | 4.5, 5.3, 5.5 | [4.5, 5.5] | 5.10 |
|
||||||
|
| 2 | 6.0, 6.5, 6.7 | (5.5, 6.7] | 6.40 |
|
||||||
|
| 3 | 7.0, 7.0, 7.0 | (6.7, 7.0] | 7.00 |
|
||||||
|
| 4 | 8.5, 8.6, 9.1 | (7.0, 9.1] | 8.73 |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Kết quả (Bin Means):**
|
||||||
|
```
|
||||||
|
X gốc (sorted): 4.5 5.3 5.5 6.0 6.5 6.7 7.0 7.0 7.0 8.5 8.6 9.1
|
||||||
|
X smoothed (equal-freq): 5.1 5.1 5.1 6.4 6.4 6.4 7.0 7.0 7.0 8.73 8.73 8.73
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
**So sánh Equal-Width vs Equal-Frequency:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Cách chia | Ưu điểm | Nhược điểm | Khi nào dùng |
|
||||||
|
|-------------|-----------|---------|------------|--------------|
|
||||||
|
| **Equal-Width** | Chiều rộng giá trị bằng nhau | Đơn giản, trực quan | Bins có thể rỗng hoặc quá đông | Dữ liệu phân phối đều |
|
||||||
|
| **Equal-Frequency** | Số phần tử mỗi bin bằng nhau | Mỗi bin có đại diện, cân bằng | Bins có thể có khoảng giá trị khác nhau nhiều | Dữ liệu có outliers hoặc phân phối lệch |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Ví dụ so sánh với X:**
|
||||||
|
|
||||||
|
*Equal-Width:*
|
||||||
|
- Bin 1: [4.5, 5.65) → 3 phần tử
|
||||||
|
- Bin 2: [5.65, 6.8) → 3 phần tử
|
||||||
|
- Bin 3: [6.8, 7.95) → 3 phần tử
|
||||||
|
- Bin 4: [7.95, 9.1] → 3 phần tử
|
||||||
|
- Chiều rộng: 1.15 (đều nhau)
|
||||||
|
|
||||||
|
*Equal-Frequency:*
|
||||||
|
- Bin 1: [4.5, 5.5] → 3 phần tử (width = 1.0)
|
||||||
|
- Bin 2: (5.5, 6.7] → 3 phần tử (width = 1.2)
|
||||||
|
- Bin 3: (6.7, 7.0] → 3 phần tử (width = 0.3)
|
||||||
|
- Bin 4: (7.0, 9.1] → 3 phần tử (width = 2.1)
|
||||||
|
- Số phần tử: 3 (đều nhau)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **Làm trơn Y (Bin Means - Equal-Width)**
|
||||||
|
|
||||||
**Bước 1:** Xác định khoảng giá trị
|
**Bước 1:** Xác định khoảng giá trị
|
||||||
- Min = 5.5
|
- Min = 5.5
|
||||||
@@ -320,6 +561,105 @@ r = 0.672
|
|||||||
|
|
||||||
---
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
## Tổng Kết Câu 1: Các Kỹ Thuật Tiền Xử Lý Dữ Liệu
|
||||||
|
|
||||||
|
### **1. Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Chỉ số | X | Y | Ý nghĩa |
|
||||||
|
|--------|---|---|---------|
|
||||||
|
| Mean (Trung bình) | 6.81 | 7.33 | Giá trị trung tâm của dữ liệu |
|
||||||
|
| Median (Trung vị) | 6.85 | 7.35 | Giá trị giữa, kháng nhiễu |
|
||||||
|
| Mode (Yếu vị) | 7.0 | 8.5 | Giá trị xuất hiện nhiều nhất |
|
||||||
|
| Min | 4.5 | 5.5 | Giá trị nhỏ nhất |
|
||||||
|
| Max | 9.1 | 9.0 | Giá trị lớn nhất |
|
||||||
|
| Q1 | 5.75 | 6.25 | 25% dữ liệu ≤ Q1 |
|
||||||
|
| Q3 | 7.75 | 8.5 | 75% dữ liệu ≤ Q3 |
|
||||||
|
| IQR | 2.0 | 2.25 | Đo độ phân tán |
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **2. Phương pháp Chuẩn hóa (Normalization)**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Công thức | Khoảng giá trị | Đặc điểm | Ứng dụng |
|
||||||
|
|-------------|-----------|----------------|----------|----------|
|
||||||
|
| **Decimal Scaling** | x' = x/10^j | (-1, 1) | Đơn giản, nhanh | Chuẩn hóa nhanh, dữ liệu đơn giản |
|
||||||
|
| **Min-Max** | (x-min)/(max-min) | [0, 1] | Giữ phân phối | Neural networks, khi biết min/max |
|
||||||
|
| **Z-Score** | (x-μ)/σ | (-∞, +∞) | Chuẩn hóa thống kê | Phát hiện outliers, so sánh nhiều biến |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Khi nào dùng phương pháp nào:**
|
||||||
|
- **Decimal Scaling:** Khi cần nhanh, dữ liệu đơn giản
|
||||||
|
- **Min-Max:** Khi cần giá trị trong [0,1], biết rõ min/max, dùng cho neural networks
|
||||||
|
- **Z-Score:** Khi dữ liệu có phân phối chuẩn, cần so sánh nhiều biến có đơn vị khác nhau
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **3. Phương pháp Phân Bin (Binning)**
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **3.1. Cách phân bin:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Nguyên tắc | Ưu điểm | Nhược điểm |
|
||||||
|
|-------------|------------|---------|------------|
|
||||||
|
| **Equal-Width** | Chiều rộng bằng nhau | Đơn giản, trực quan | Bins có thể rỗng/quá đông |
|
||||||
|
| **Equal-Frequency** | Số phần tử bằng nhau | Cân bằng, tránh bins rỗng | Chiều rộng không đều |
|
||||||
|
|
||||||
|
#### **3.2. Cách làm trơn trong bin:**
|
||||||
|
|
||||||
|
| Phương pháp | Cách thay thế | Ưu điểm | Nhược điểm |
|
||||||
|
|-------------|---------------|---------|------------|
|
||||||
|
| **Bin Means** | Thay = trung bình bin | Mượt mà, giảm nhiễu tốt | Tạo giá trị mới |
|
||||||
|
| **Bin Medians** | Thay = trung vị bin | Kháng nhiễu, giá trị thực | Trung bình |
|
||||||
|
| **Bin Boundaries** | Thay = min/max gần nhất | Giữ giá trị gốc | Ít mượt, nhạy outliers |
|
||||||
|
|
||||||
|
**Workflow làm trơn dữ liệu:**
|
||||||
|
1. Sắp xếp dữ liệu
|
||||||
|
2. Phân bin (Equal-Width hoặc Equal-Frequency)
|
||||||
|
3. Làm trơn (Means, Medians, hoặc Boundaries)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **4. Phân tích tương quan (Correlation)**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Hệ số tương quan Pearson: r = 0.67**
|
||||||
|
|
||||||
|
**Cách tính:**
|
||||||
|
- **Phương pháp 1:** Công thức trực tiếp
|
||||||
|
- **Phương pháp 2:** r = Cov(X,Y) / (σx × σy)
|
||||||
|
|
||||||
|
**Diễn giải:**
|
||||||
|
- r = 0.67 → Tương quan dương khá mạnh
|
||||||
|
- Khi X tăng, Y có xu hướng tăng theo
|
||||||
|
- Mức độ: |r| < 0.3 (yếu), 0.3-0.7 (trung bình), > 0.7 (mạnh)
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
|
### **5. Quy trình tổng quát tiền xử lý dữ liệu**
|
||||||
|
|
||||||
|
```
|
||||||
|
Dữ liệu thô
|
||||||
|
↓
|
||||||
|
[1] Thống kê mô tả
|
||||||
|
- Tính mean, median, mode
|
||||||
|
- Vẽ boxplot
|
||||||
|
- Phát hiện outliers
|
||||||
|
↓
|
||||||
|
[2] Làm sạch dữ liệu
|
||||||
|
- Xử lý missing values
|
||||||
|
- Xử lý outliers
|
||||||
|
- Làm trơn (binning)
|
||||||
|
↓
|
||||||
|
[3] Chuẩn hóa
|
||||||
|
- Min-Max / Z-Score / Decimal Scaling
|
||||||
|
- Đưa về cùng thang đo
|
||||||
|
↓
|
||||||
|
[4] Phân tích mối quan hệ
|
||||||
|
- Correlation analysis
|
||||||
|
- Feature selection
|
||||||
|
↓
|
||||||
|
Dữ liệu đã xử lý
|
||||||
|
```
|
||||||
|
|
||||||
|
---
|
||||||
|
|
||||||
## Câu 2: Thuật Toán Apriori và Luật Kết Hợp
|
## Câu 2: Thuật Toán Apriori và Luật Kết Hợp
|
||||||
|
|
||||||
### Dữ liệu giao dịch
|
### Dữ liệu giao dịch
|
||||||
|
|||||||
Reference in New Issue
Block a user